Thöa baïn,

 

KINH TRƯỜNG A HÀM -SỐ 1

 

Hán Dịch: Phật Đà Da Xá và Trúc Phật Niệm

( )

Việt dịch & hiệu-chú: Tuệ Sỹ

 

 

 

Source: Quảng Đức.com 

Mục Lục

PHÀM LỆ

PHẦN 1

01. KINH ĐẠI BẢN DUYÊN

02. KINH DU HÀNH.

03. KINH ĐIỂN TÔN

PHẦN 2

04. KINH XÀ-NI-SA..

05. KINH TIỂU DUYÊN

06. KINH CHUYỂN LUÂN VƯƠNG TU HÀNH..

07. KINH TỆ-TÚ..

08. KINH TÁN-ĐÀ-NA..

09. KINH CHÚNG TẬP.

10. KINH THẬP THƯỢNG.

11. KINH TĂNG NHẤT

12. KINH TAM TỤ

13. ĐẠI DUYÊN PHƯƠNG TIỆN.

14. THÍCH ĐỀ-HOÀN NHÂN VẤN.

15. KINH A-NẬU-DI

16. KINH THIỆN SINH.

17. KINH THANH TỊNH.

18. KINH TỰ HOAN HỶ.

19. KINH ĐẠI HỘI

PHẦN 3

20. KINH A-MA-TRÚ

21. KINH PHẠM ĐỘNG

22. KINH CHỦNG ĐỨC.

23. KINH CỨU-LA-ĐÀN-ĐẦU

24. KINH KIÊN CỐ

25. KINH LÕA HÌNH PHẠM CHÍ

26. KINH TAM MINH.

27. KINH SA-MÔN QUẢ

28. KINH BỐ TRA-BÀ-LÂU

29. KINH LỘ GIÀ.

PHẦN 4

30. KINH THẾ KÝ

Phẩm 1: CHÂU DIÊM PHÙ ĐỀ

Phẩm 2: UẤT-ĐAN-VIẾT.

Phẩm 3: CHUYỂN LUÂN THÁNH VƯƠNG.

Phẩm 4: ĐỊA NGỤC.

Phẩm 5: LONG ĐIỂU

Phẩm 6: A-TU-LUÂN

Phẩm 7: TỨ THIÊN VƯƠNG

Phẩm 8: ĐAO-LỢI THIÊN

Phẩm 9: TAM TAI

Phẩm 10: CHIẾN ĐẤU

Phẩm 11: BA TRUNG KIẾP

Phẩm 12: THẾ BỔN DUYÊN

 

31. KINH THẤT PHẬT.

32. KINH PHẬT TỲ BÀ THI QUYỂN THƯỢNG- KINH PHẬT TỲ BÀ THI QUYỂN HẠ

33. KINH THẤT PHẬT PHỤ MẪU  TÁNH TỰ.

34. KINH PHẬT BÁT NÊ HOÀN QUYỂN THƯỢNG- KINH PHẬT BÁT NÊ HOÀN QUYỂN HẠ

35. KINH BÁT NÊ HOÀN QUYỂN THƯỢNG- KINH BÁT NÊ HOÀN QUYỂN HẠ

PHỤ LỤC I

PHỤ LỤC II

PHỤ LỤC III

 

PHÀM LỆ

 

1. Bn dch Vit, Trường A hàm, được thc hin theo bn Hán dch Trường A hàm kinh , 22 quyn, do Pht-đà-da-xá (Buddhayaśsa) tuyên đọc thuc lòng (ám độc) bn Phn, và Trúc Pht Nim truyn dch sang Hán văn.

2. V để bn, bn dch Vit căn c trên n bn “Đại chánh Tân tu Đại tng kinh , 100 tp, mi tp hơn 1000 trang ch Hán c 10pt. Trong đó, A hàm bộ” gm hai tp, 151 kinh (No.1- No.151). Trường A hàm kinh (No.1), thuc A hàm bộ” I, tp 1, t trang 1-149.

3. “Đại chánh Tân tu Đại tng kinh, t No.2-No.25, là nhng bn Hán dch l t các kinh thuc Trung A hàm. Đây là nhng bn kinh thuc nhiu b phái khác nhau, do đó ni dung cha đựng ít nhiu d bit. Trường A hàm hin ti được phn đông các nhà nghiên cu cho rng thuc Pháp tng b (Dharmagupta), tc cùng b phái vi T phn lut (Đại chánh, tp 22, No.1428). Công trình Vit dch trong hin ti ch thc hin trên bn Hán Trường A hàm (Đại chánh, No.1). Các bn Hán dch l t khác (Đại chánh, No.2-151) được dùng làm tư liu đối chiếu.

4. V x lý văn bn trong khi phiên dch, phn ln căn c công trình hiu đính và đối chiếu ca Đại chánh. Ngoài ra, tham kho thêm các công trình hiu đính và đối chiếu khác, trong đó ch yếu:

 - Pht quang Đại tng kinh, A hàm b , ; Pht quang xut bn xã, Đài bc, 1993.

 - Trường A hàm kinh , bn dch bch thoi, Thích Ng T (Shi Wu Ci) ; Đài nam, 1997.

-Kokuyaku-issaikyoâ”,A-gom-bu,Choâ-a-gon-kyoâ, , , bn dch tiếng Nht ca Shin-Ô Iwano   ; Tokyo 1969.

5. Gia các n bn có nhng đim khác nhau, bn Vit s la chn hoc hiu đính theo nhn thc ca người dch.

6. Trong bn Hán, nếu ch nào xét thy văn dch hay t ng không phù hp vi giáo nghĩa truyn thng ph biến, người dch s tham kho các Kinh, Lut, Lun cn thiết để hiu chính. Nhng hiu chính này được gii thích phn cước chú.

7. Bn Hán dch thc hin căn c trên s truyn khu. Do đó nhng t phát âm tương t d đưa đến ng nhn, như sam Pāli hay sama và samyak; cala và jala; muti và muṭṭhi,v.v

Trong nhng trường hp này, người dch s tham chiếu các kinh tương đương, các bn Hán bit dch, suy đoán t dng nguyên thy có th có trong Phn bn để hiu chính. Nhng hiu chính này đều được ghi phn cước chú.

8. Do các truyn bn khác nhau gia các b phái, để có nhn thc v giáo nghĩa nguyên thu, chung cho tt c, cn có nhng nghiên cu đối chiếu sâu rng. Công vic này ngoài kh năng hin ti ca các dch gi. Tuy nhiên, trong trường hp có th, nhng đim d bit gia các truyn bn s được ghi nhn và đối chiếu. Nhng ghi nhn này được nêu phn cước chú.

9. Bn Hán dch được phân thành 22 quyn. Bn dch Vit không chia s quyn như vy, nhưng s ghi phn cước chú mi khi bt đầu mt quyn khác.

10. Ni dung bn Hán dch được xếp thành bn phn, mi phn gm s kinh nhiu ít khác nhau. Bn dch Vit gi nguyên s phân chia này.

11. Các bn Hán bit dch được dùng làm tài liu tham chiếu đều là các n bn ca Đại chánh Đại tng kinh. S quyn được dn s ghi là “Đại theo sau là s La-mã chỉ  th t s quyn. Thí d: Đại XXII, nghĩa là, Đại chánh Tân tu Đại tng kinh, tp th 22. Mc dù n bn Đại tng này được tái bn nhiu ln, vi nhiu nhà xut bn khác nhau, nhưng s quyn và s trang mi quyn được xem là c định. Do đó, trong các trích dn không cn thiết ghi năm và nơi  tái bn.

12. Mi trang ca n bn Đại chánh chia làm ba phn. Trong trích dn, các phn này được ghi là a, b, và c ngay sau s trang. Trường hp cn thiết, có th ghi c s dòng. Thí d: Đại X, tr.125b, hay Đại X, tr,125b24.

13. Vì lý do phi thường xuyên di chuyn trú x, mà khi di chuyn không th mang theo các tài liu cn thiết, do đó, khi tham chiếu các bn Pāli tương đương, người dch đã phi s dng nhiu n bn Pāli khác nhau. Ch yếu là n bn Latinh, n bn Devanagari, và bn CD Rom. S trang, s đon các bn không đồng nht. Do đó các trích dn Pāli đối chiếu thường không thng nht. Khi nào điu kin thun tin, hoàn cnh cho phép, nhng s bt nht này s phi được chnh lý cho thng nht.

14. Phn ln các t Pht hc trong bn Hán dch này không ph biến. Do đó có th gây khó khăn cho vic đọc và nghiên cu. Trong các trường hp như vy, tuy vn gi nguyên dch ng ca bn Hán, nhưng dch ng tương đương thông dng hơn s được ghi trong phn cước chú. Trong trường hp có th, s ghi luôn dch gi ca nhng dch ng này và xut x ca chúng t bn dch nào để tin vic tham kho.

15. Theo thói quen, trong các bn dch Vit t Hán văn, nhng từ   phiên âm tiếng Phn đều được viết hoa, không phân bit t riêng hay t chung. Thí d, do trang phc d bit, trong Hán văn không t nào chính xác tương đương vi uttarāsaga ca tiếng Phn, nên phn ln được phiên âm là ut-đa-la-tăng, và trong các bn dch Vit, t phiên âm này luôn luôn viết hoa. Bn dch Vit Trường A hàm s c gng chun hóa cách viết các t , phiên âm, cũng như các t dch nghĩa, để có th phân bit t riêng và t chung.

Vì tiếng Phn là ngôn ng đa âm tiết, trong khi Hán là ngôn ng đơn âm. Để phiên âm mt tiếng Phn, cn nhiu t Hán. Nhng t Hán phiên âm này s được liên kết nhau bng du ni. Thí d: Xá-li-pht, là phiên âm ca mt t tiếng Phn: Śāriputra (Skt) hay Sāriputta (Pāli). Nhưng nếu viết Xá-li T, đó là hai t ghép vi nhau, mt t phiên âm, và mt t dch nghĩa. S phân bit này rt cn thiết để tránh nhm ln đã xy ra như t đàn vit, được gii thích là b thí để siêu vit tam gii, do nhn thc rng t này ghép mt phiên âm Phn ca dāna (b thí) và mt t nghĩa Hán. Thc tế, nếu đàn-vit được viết vi du ni, nht định đó là phiên âm ca dāna-pati (thí ch).

Nhng t phiên âm, nếu là t riêng, không phân bit nhân danh hay địa danh, đều được viết vi ch hoa đầu. Các ch tiếp theo đều viết thường và liên kết vi nhau bng du ni. Nếu tên riêng do ghép nhiu t Phn, mi t bt đầu bng ch hoa phiên âm. Thí d: Ni-kin-đà Nhã-đề T, cách viết cho thy có ba t Phn ghép li vi nhau: Nirgrantha-Jñai-putra.

Nhng tên riêng được dch nghĩa, nếu là địa danh, ch ch đầu được viết hoa, và không có du ni. Thí d: Vương xá thành. Nhưng nếu là tên người, tt c đều viết hoa, không có du ni. Thí d: Khánh H.

16. Cui cùng là các sách dn. Sách dn ch yếu lá các t Hán, bao gm danh t Pht hc, nhân danh và địa danh. Mt s t không phi là thut ng, nhưng trong Hán dch ti nghĩa, cn suy đoán nguyên hình tiếng Phn để xác định ng nghĩa. Nhng t này cũng được lit kê trong bng sách dn.

17. Mt s câu dch Hán văn ti nghĩa, cn đối chiếu Pāli để suy đoán cú pháp Phn bn, tìm ý nghĩa gn chính xác để chuyn thành Vit ng. Mt s câu như vy cũng được lit kê trong phn sách dn các t Hán.

18. Mi t Hán trong bng sách dn đều có ph chú Pāli và Sanskrit để tin vic tham chiếu.

19. Tài liu đối chiếu ch yếu là Pāli, nếu có ph chú Skt. thì phn ln là suy đoán. Vì vy, đây ch đưa ra mt sách dn Pāli, xem như b túc cho sách dn t Hán dch.

Qung Hương Già-lam

Mùa an cư, Pl. 2543

 Tu - Sỹ  Cn Chí 

 

 

PHỤ LỤC I

THƯ MỤC ĐỐI CHIẾU

TRƯỜNG A-HÀM – DĪGHANIKĀYA

 

 

No.1 Pht thuyết Trường A-hàm kinh , 22 quyn, Hu Tn (Hong thy 14 15; Tl. 412 413), Pht-đà-da-xá (Buddhayasa) và Trúc Pht Nim dch.

1.Sanskrit: Dīrghāgama.

          2.Pāli: Dīghanikāya:

(a)      n bn Devanagari, 3 tp, Pāli Publication Board (Bihar Government), 1958.

(b)      n bn Roman, Trường b kinh (Thích Minh Châu), Pāli-Vit đối chiếu, Ban Tu thư, Vin Đại hc Vn hnh, 4 tp; tp I, 1965, tp II, 1967, tp III, 1972, tp IV, 1972.

(c)      n bn CD-ROM, Chaṭṭha Sagāyana CD-ROM (Verson 1.1).

1.     Đại bn kinh .                       D. 14. Mahāpadāna XE "Mahaøpadaøna" .

2.     Du hành kinh .                      D. 16. Mahāparinibbāna;

                                                                     D. 17. Mahāsudassana XE "Mahaøsudassana" .

3.     Đin Tôn kinh .                     D. 19. Mahāgovinda.

4.     Xà-ni-sa kinh                    D. 18. Janavasabha.

5.     Tiu duyên kinh                    D. 24. Agañña.

6.         Chuyn luân Thánh vương XE "Chuyeån luaân Thaùnh vöông"  

tu hành kinh               D. 26. Cakkavattī XE "Cakkavattì" .

7.     T-tú kinh 宿                            D. 23. Payāsi.

8.     Tán-đà-na kinh                 D. 25.Udumbarikasīhanāda.

9.     Chúng tp kinh                     D. 33. Sagīti.

10.     Thp thượng kinh                  D. 34. Dasuttara.

11.     Tăng nht kinh                     không

12.     Tam t kinh                          không

13.     Đại duyên phương
tin kinh 便                      D. 15. Mahānidāna.

14.     Thích Đề-hoàn Nhân XE "Thích Ñeà-hoaøn Nhaân"
 vn kinh                  D. 21. Sakkapañha.

15.     A-nu-di kinh                   D. 24. Pāṭika.

16.     Thin sanh kinh                    D. 31. Sigalovāda.

17.     Thanh tnh kinh                     D. 29. Pāsādika.

18.     T hoan h kinh                D. 28. Sampadānīya.

19.     Đại hi kinh                          D. 20. Mahāsamaya.

20.     A-ma-trú kinh                       D. 3. Ambaṭṭha XE "Ambaææha" .

21.     Phm động kinh                    D. 1. Brahmajāla.

22.     Chng Đức kinh                   D. 4. Soaaṇḍa.

23.     Cu-la-đàn-đầu XE "Cöùu-la-ñaøn-ñaàu"  究羅                D. 5. Kūæadanda.

24.     Kiên c kinh                        D. 11. Kevada.

25.     Lõa hình Phm chí
kinh
                            D. 8. Kassapa XE "Kassapa" .

26.     Tam minh XE "tam minh"  kinh                      D. 13. Tevijjā.

27.     Sa-môn qu kinh               D. 2. Sāmaññaphala.

28.     B-tra-bà-lâu kinh        D. 9. Poṭṭhapāda.

29.     Thế ký kinh                         không.

 

PHỤ LỤC  II

TRƯỜNG A-HÀM BIỆT DỊCH ĐỐI CHIẾU

 

No.2 Pht thuyếât Tht Pht kinh , 1 quyn, Tng (Khai bo 6, Tl. 973), Pháp Thiên (Dharmadeva) dch. -Đối chiếu: No 1(1): “Đại bn kinh;  No.3 T-bà-thi Pht kinh. No.4 Tht Pht ph mu tánh t kinh.

No.3 T-bà-thi Pht kinh , 2 quyn, Tng (Khai bo 6, 973), Pháp Thiên dch. Xem No.2.

No.4 Tht Pht ph mu tánh t kinh 姓字 , 1 quyn, Tin Ngy (Tl. 220-265) Vô danh dch. Đối chiếu: xem No.2.

No.5 Pht Bát-nê-hoàn kinh , 2 quyn, Tây Tn (Hu đế, Tl. 290-306), Bch Pháp T dch. --Đối chiếu: No.1(2) Du hành kinh; No.6 Bát-nê-hoàn kinh; No. 7 Đại bát-niết-bàn kinh.

No. 6 Bát-nê-hoàn kinh   泥洹 , 2 quyn, Đông Tn (Tl. 317 420), Vô danh dch. -Đối chiếu: xem No. 5.

No. 7 Đại bát-niết-bàn kinh , 3 quyn, Đông Tn (Nghĩa hy 12-14; Tl. 416-418), Pháp Hin dch.—Đối chiếu: xem No. 5.

No. 8 Đại Kiên C Bà-la-môn duyên khi kinh 大堅 , Tng (Thái bình hưng quc 5; Tl. 980), Thi H dch. -Đối chiếu: No. 1(3) “Đin Tôn kinh.

Tham chiếu: Mahāvastu: Mahāgovindiya.

No. 9  Pht thuyết Nhân tiên kinh , 1 quyn, Tng (Hàm bình 4, Tl. 1001), Pháp Hin dch. -Đối chiếu: No. 1(4) Xà-ni-sa kinh.

No. 10 Pht thuyết Bch Y, Kim Tràng nh Bà-la-môn duyên khi kinh , 3 quyn, Tng (Thái bình hưng quc 5; Tl. 980), Thi H dch. -Đối chiếu: No. 1(5) Tiu duyên kinh; No. 26 (154) Trung A-hàm kinh, kinh s 154. Bà-la-bà-đường kinh .

No. 11  Pht thuyết Ni-câu-đà Phm chí kinh , 2 quyn, Tng (Thái bình hưng quc 5; Tl. 980), Thi H dch.-Đối chiếu: No. 1(8)Tán-đà-na kinh; No. 26(104) Trung A-hàm kinh, kinh s 104 “Ưu-đàm-bà-la kinh .

No. 12 Pht thuyết đại tp pháp môn kinh 大集 , 2 quyn, Tng (Thái bình hưng quc 5; Tl. 980), Thi H dch. Đối chiếu: No.1(6) Chuyn luân Thánh vương tu hành kinh.

No. 13 Trường A-hàm thp báo pháp kinh 十報 , 2 quyn, Hu Hán (Kiến hòa 2 Kiến ninh 3; Tl. 148-170), An Thế Cao 世高 dòch. –Đối chiếu: No. 1(10) Thp thượng kinh.

No.14. Pht thuyết nhân bn dc sanh kinh 人本 , 1 quyn, Hu Hán (Vĩnh gia 2; Tl. 146; Nguyên gia 2, Tl. 152; Vĩnh th 2, Tl. 156), An Thế Cao dch. Đối chiếu: No. 1(13) “Đại duyên phương tin kinh; No.  26(97), Trung A hàm, kinh s 97: “Đại nhân kinh . Tham chiếu: Pht thuyết đại sanh nghĩa kinh , Tng Thi H dch;  No. 1693 Nhân bn dc sanh kinh chú , Đông Tn, Đạo An san.

No. 15. Pht thuyết Đế Thích s vn kinh 釋所 , 1 quyn, Tng (Hàm bình 4; Tl. 1001), Pháp Hin dch. Đối chiếu: No. 1(14) Thích Đề-hoàn Nhân vn kinh; No. 26(134) Trung A-hàm, kinh s 134 Thích Đề-hoàn Nhân vn kinh.

No. 16. Pht thuyết Thi-ca-la-vit lc phương l kinh , 1 quyn, Hu Hán (Kiến hòa 2 Kiến ninh 3; Tl. 148-170), An Thế Cao dch. Đối chiếu: No. 17 Pht thuyết Thin sanh t kinh; No. 26(135), Trung A hàm, kinh 135 Thin Sanh kinh.

No. 17. Pht thuyết Thin Sanh t kinh 子經, 1 quyn, Tây Tn (Vĩnh ninh 1, Tl. 391), Chi Pháp Độ dch. –Đối chiếu, xem No. 16.

No. 18. Pht thuyết tín Pht công đức kinh 信佛 , 1 quyn, Tng (Hàm bình 4; Tl.1001), Pháp Hin dch. Đối chiếu: No. 1(18) T hoan h kinh.

No. 19. Pht thuyết tam-ma-nh kinh , 1 quyn, Tng (Khai bo 6; Tl. 973), Pháp Thiên dòch. Đối chiếu: No. 1(19) “Đại hi kinh; No. 99(1192), Tp A-hàm, kinh s1192; No. 100 (105) Bit dch Tp A-hàm, kinh s 105.

No. 20. Pht khai gii Phm chí A-bt kinh 解梵 , 1 quyn, Ngô (Hoàng vũ 2 Kiến hưng 2; Tl. 223-253), Chi Khiêm dch. Đối chiếu: No.1(20) A-ma-trú”.

No. 21. Phm võng lc thp nh kiến kinh 十二 , 1 quyn, Ngô (Hoàng vũ 2-Khiến hưng 2; Tl. 223-253), Chi Khiêm   dch.  No.1(21) Phm động kinh.

No. 22. Pht thuyết Tch chí qu kinh 果經, 1 quyn, Đông Tn (Thái nguyên 6-20; Tl. 381-395), Trúc Đàm-vô-lan dch. Đối chiếu: No. (27) Sa-môn quả”.

No. 23. Đại lâu thán kinh , 6 quyn, Tây Tn (Hu đế, Tl. 290-306), Pháp Lp và Pháp C dch. Đối chiếu: No. 1(30) Thế ký kinh; No.24 Khi thế kinh; No. 25 Khi thế nhân bn kinh.

No. 24. Khi thế kinh , Tùy (Khai hoàng 5 29; Tl. 585-600), 10 quyn, Xà-na-qut-đa   dch. Xem No.23.

No. 25. Khi thế nhân bn kinh , 10 quyn, Tùy (Đại nghip, Tl. 605-616), Đạt-ma-cp-đa dch. Xem No. 23.


 

PHỤ LỤC III

THƯ MỤC ĐỐI CHIẾU DĪGHANIKĀYA – TRƯỜNG A-HÀM

 

1.    Brahmalāla-sutta (Skt. Brahmajāla-sūtra). No.1(21) Phm động kinh.

2.    Sāmaññaphala-sutta. No. 1(27) Sa-môn qu kinh.

3.    Ambaṭṭha-suttam. No. 1(20) A-ma-trú”.

4.    Soadaṇḍa-suttam. No 1(22) Chng Đức kinh.       

5.    Kūṭadanda-suttam. No. 1(23) Cu-la-đàn-đầu kinh.

6.    Mahāli-suttam.   Hán: không có.

7.    Jāliya-suttam.   –   Hán: không có.

8.    Mahāsīhanāda-suttam (Kassapa-sīhanāda). No. 1(25) La hình Phm chí kinh.

9.    Poṭṭhapāda-suttam. No. 1(28) B-tra-bà-lâu.

10.    Subhasuttam.  Hán: không có.

11.    Kevaḍḍa-suttam (Kevaddha-suttam). No. 1(24) Kiên C kinh.

12.    Lohicca-suttam.  No. 1(29) L-già kinh.

13.    Tevijjā-suttaum.  No. 1(26) Tam minh XE "tam minh"  kinh.

14.    Mahāpadāna-suttam.   No. 1(1) “Đại bn kinh.

15.    Mahānidāna-suttam.  No. 1(13) “Đại duyên phương tin kinh.

16.    Mahaøparinibbaøna-suttam.  No. 1(2) Du hành kinh.

17.    Mahāsudassana-suttam.  No. 1(2) Du hành kinh.

18.    Janavasabha-suttam.  No. 1(4) Xà-ni-sa kinh.

19.    Mahāgovinda-suttam.  No. 1(3) “Đin Tôn kinh.

20.    Mahāsamaya-suttam.  No. 1(12) “Đại hi kinh.

21.    Sakkapañhā-suttam.   No.1(14) Thích Đề-hoàn Nhân vn kinh.

22.    Mahāsatipaṭṭhāna-suttam.  Hán: không có.

23.    Pāyasi(rājañña)-suttam.   No. 1(7) T-tú kinh.

24.    Pāthika-suttam (Pāṭika-suttam).  No. 1(15). A-nu-di kinh.

25.    Udumbarika(sīhanāda)-suttam.  No. 1(8) Tán-đà-na kinh.

26.    Cakkavatti-suttam. No. 1(6) Chuyn luân Thánh vương tu hành kinh.

27.    Aggañña-suttam.   No. 1(5) Tiu duyên kinh.

28.    Sampasadānīya-suttam.  No. 1(18) T hoan h kinh.

29.    Pāsādika-suttam.    No. 1(17) Thanh tnh kinh.

30.    Lakkhaa-suttam. Hán: không có.

31.    Sigālovāda-suttam (Sigāla).  No. 1(16) Thin Sanh kinh.

32.    Aanāṭi-suttam. Hán: không có.

33.    Sagīti-suttam.   No. 1(9) Chúng tp kinh.

34.    Dasuttara-suttam.  No. 1(10) Thp thượng kinh.

 

 

 

--- o0o ---

Mục Lục Kinh Trường A Hàm

 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08 | 09 | 10

11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20

21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30

31 | 32 | 33 | 34 | 35

--- o0o ---

 

Trình bày: Nhị Tường

Cập nhật: 7-2003